Tiếng anh giao tiếp thông dụng và tầm quan trọng của nó

Không biết từ khi nào cái suy nghĩ phải học tiếng Anh giao tiếp thông dụng đã mặc định trong tư tưởng của người Việt mình. Và làm sao có thể giao tiếp được là câu hỏi mà nhiều người vẫn thường đặt ra.

Học từ vựng tiếng Anh giao tiếp không hề khó, chỉ là bạn có nỗ lực và muốn hay không. Chúng ta thường hay nóng vội muốn rút ngắn thời gian chinh phục ngoại ngữ, nhưng lại quên rằng giống như việc xây nhà muốn có những bức tường rắn chắc trước hết phải có một cái móng vững chắc. Vậy với tiếng Anh cũng như thế, muốn ghép được các cấu trúc, chúng ta cũng cần có vốn từ vựng nhất định.
 

Từ vựng cảm ơn trong giao tiếp tiếng Anh 
  • Thanks for your … : cám ơn cậu đã…
  • Help: giúp đỡ
  • Hospitality: đón tiếp nhiệt tình
  • Email: gửi email
  • I’m sorry: mình xin lỗi
  • I’m really sorry: mình thực sự xin lỗi
  • Sorry I’m late: xin lỗi mình đến muộn
  • Sorry to keep you waiting : xin lỗi vì bắt cậu phải đợi
  • Sorry for the delay: xin lỗi vì đã chậm trễ
  • Những từ vựng cảm thán trong tiếng Anh

Những từ vựng cảm thán trong tiếng Anh
  • Look!: nhìn kìa!
  • Great!: tuyệt quá!
  • Come on!: thôi nào!
  • Only joking! or just kidding!: mình chỉ đùa thôi!
  • Bless you! (after a sneeze): chúa phù hộ cho cậu!
  • That’s funny!: hay quá!
  • That’s funny, …: lạ thật,…
  • That’s life!: đời là thế đấy!
  • Damn it!: mẹ kiếp!

Câu nghi vấn giao tiếp tiếng Anh 
  • What’s going on?: chuyện gì đang xảy ra thế?
  • What’s happening?: chuyện gì đang xảy ra thế?
  • What happened?: đã có chuyện gì vậy?
  • Where are you?: cậu ở đâu?
  • What’s this?: đây là cái gì?
  • What’s that?: kia là cái gì?
  • What’s this called?: cái này gọi là gì?
  • Is anything wrong?: có vấn đề gì không?
  • What’s the matter?: có việc gì vậy?
  • Is everything OK?: mọi việc có ổn không?
  • Have you got a minute?: cậu có rảnh 1 lát không?
  • Really?: thật à?
  • Are you sure?: bạn có chắc không?
  • Why?: tại sao?
  • Why not?: tại sao không?

Những câu nói chỉ dẫn trong tiếng Anh
  • Take your time: cứ từ từ thôi
  • Please be quiet: xin hãy trật tự
  • Shut up!: im đi!
  • Stop it!: dừng lại đi!
  • Don’t worry: đừng lo
  • Don’t forget: đừng quên nhé
  • Help yourself: cứ tự nhiên
  • Go ahead: cứ tự nhiên
  • Let me know!: hãy cho mình biết!
  • Come in!: mời vào!
  • Please sit down: xin mời ngồi!
  • Let’s go!: đi nào!
  • Hurry up!: nhanh lên nào!
  • Get a move on!: nhanh lên nào!
  • Calm down: bình tĩnh nào
  • Steady on!: chậm lại nào!
  • Hang on a second: chờ một lát
  • Hang on a minute: chờ một lát
  • One moment, please: xin chờ một lát
  • Just a minute: chỉ một lát thôi

Cách thể hiện quan điểm cá nhân bằng tiếng Anh
 
  • I think so: mình nghĩ vậy
  • I hope so: mình hy vọng vậy
  • You’re right: cậu nói đúng
  • You’re wrong: cậu sai rồi
  • I don’t mind: mình không phản đối đâu
  • It’s up to you: tùy cậu thôi
  • That depends: cũng còn tùy
  • That’s interesting: hay đấy
  • What do you think?: cậu nghĩ thế nào?
  • I think that …: mình nghĩ là …
  • I hope that …: tôi hy vọng là …
  • I’m afraid that …: mình sợ là …
  • In my opinion, …: theo quan điểm của mình, …
  • I agree: mình đồng ý
  • I disagree or I don’t agree: mình không đồng ý
  • That’s true: đúng rồi
  • That’s not true: không đúng

Cách chào gặp mặt và khi tạm biệt 
  • Welcome!: nhiệt liệt chào mừng!
  • Welcome to …: chào mừng cậu đến với …
  • Long time no see!: lâu lắm rồi không gặp!
  • All the best!: chúc mọi điều tốt đẹp!
  • See you tomorrow!: hẹn gặp lại ngày mai!
1  2  3  4  5
0/5 - 0 Bình chọn

Bài viết khác

Chat ngay
Gửi yêu cầu tư vấn